аутса́йдер
Dấu sắc trên аутса́йдер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аутса́йдер nghĩa là người ngoài.
Nghĩa của аутса́йдер
Danh từ
- Người ngoài.
Biến cách của аутса́йдер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аутса́йдер | аутса́йдеры |
| Sinh cách кого? чего? | аутса́йдера | аутса́йдеров |
| Tặng cách кому? чему? | аутса́йдеру | аутса́йдерам |
| Đối cách кого? что? | аутса́йдера | аутса́йдеров |
| Công cụ cách кем? чем? | аутса́йдером | аутса́йдерами |
| Giới cách о ком? о чём? | аутса́йдере | аутса́йдерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
аутсайдер nghĩa là gì?
аутсайдер (danh từ) nghĩa là người ngoài.
аутсайдер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аутса́йдер (phiên âm Latinh autsájdɛr, IPA [ɐʊt͡sˈsajdɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.