афа́зия
giống cáibất động vật
afázija[ɐˈfazʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên афа́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
афа́зия nghĩa là á khẩu.
Nghĩa của афа́зия
Danh từ
- Á khẩu.
Biến cách của афа́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | афа́зия | афа́зии |
| Sinh cách кого? чего? | афа́зии | афа́зий |
| Tặng cách кому? чему? | афа́зии | афа́зиям |
| Đối cách кого? что? | афа́зию | афа́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | афа́зией | афа́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | афа́зии | афа́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
афазия nghĩa là gì?
афазия (danh từ) nghĩa là á khẩu.
афазия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là афа́зия (phiên âm Latinh afázija, IPA [ɐˈfazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.