афали́на
Dấu sắc trên афали́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
афали́на nghĩa là cá heo mũi chai.
Nghĩa của афали́на
Danh từ
- Cá heo mũi chai.
Biến cách của афали́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | афали́на | афали́ны |
| Sinh cách кого? чего? | афали́ны | афали́н |
| Tặng cách кому? чему? | афали́не | афали́нам |
| Đối cách кого? что? | афали́ну | афали́н |
| Công cụ cách кем? чем? | афали́ной | афали́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | афали́не | афали́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
афалина nghĩa là gì?
афалина (danh từ) nghĩa là cá heo mũi chai.
афалина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là афали́на (phiên âm Latinh afalína, IPA [ɐfɐˈlʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.