TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

афга́нский

giống đựcbất động vật
afgánskij[ɐvˈɡanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên афга́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

афга́нский nghĩa là Thuộc về aІp-ga-ni-xtan, AІp-ga-ni-xtăng.

Nghĩa của афга́нский

Tính từ

  1. Thuộc về aІp-ga-ni-xtan, AІp-ga-ni-xtăng.

Biến cách của афга́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchафга́нскийафга́нскоеафга́нскаяафга́нские
Sinh cáchафга́нскогоафга́нскогоафга́нскойафга́нских
Tặng cáchафга́нскомуафга́нскомуафга́нскойафга́нским
Đối cáchафга́нский / афга́нскогоафга́нскоеафга́нскуюафга́нские / афга́нских
Công cụ cáchафга́нскимафга́нскимафга́нскойафга́нскими
Giới cáchафга́нскомафга́нскомафга́нскойафга́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

афганский nghĩa là gì?

афганский (tính từ) nghĩa là Thuộc về aІp-ga-ni-xtan, AІp-ga-ni-xtăng.

афганский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là афга́нский (phiên âm Latinh afgánskij, IPA [ɐvˈɡanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.