Афи́ны
Dấu sắc trên Афи́ны chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Афи́ны nghĩa là nhã điển, á thiên.
Nghĩa của Афи́ны
Danh từ riêng
- Nhã điển, á thiên.
Biến cách của Афи́ны (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Афи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | Афи́н |
| Tặng cách кому? чему? | Афи́нам |
| Đối cách кого? что? | Афи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | Афи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | Афи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Афи́ны
- Я поеду в Афины. Tôi sẽ đi Athens. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Афины nghĩa là gì?
Афины (danh từ riêng) nghĩa là nhã điển, á thiên.
Афины đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Афи́ны (phiên âm Latinh Afíny, IPA [ɐˈfʲinɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.