афи́ша
giống cáibất động vật
afíša[ɐˈfʲiʂə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên афи́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
афи́ша nghĩa là quảng cáo, áp phích.
Nghĩa của афи́ша
Danh từ
- [Giấy, tờ] quảng cáo, áp phích.
- театра́льная афи́шаquảng cáo (áp phích) nhà hát
Biến cách của афи́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | афи́ша | афи́ши |
| Sinh cách кого? чего? | афи́ши | афи́ш |
| Tặng cách кому? чему? | афи́ше | афи́шам |
| Đối cách кого? что? | афи́шу | афи́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | афи́шей | афи́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | афи́ше | афи́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
афиша nghĩa là gì?
афиша (danh từ) nghĩa là quảng cáo, áp phích.
афиша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là афи́ша (phiên âm Latinh afíša, IPA [ɐˈfʲiʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.