TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

африка́нский

afrikánskij[ɐfrʲɪˈkanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên африка́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

африка́нский nghĩa là phi châu, phi.

Nghĩa của африка́нский

Tính từ

  1. Thuộc về châu Phi, Phi châu, Phi.

Biến cách của африка́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchафрика́нскийафрика́нскоеафрика́нскаяафрика́нские
Sinh cáchафрика́нскогоафрика́нскогоафрика́нскойафрика́нских
Tặng cáchафрика́нскомуафрика́нскомуафрика́нскойафрика́нским
Đối cáchафрика́нский / африка́нскогоафрика́нскоеафрика́нскуюафрика́нские / африка́нских
Công cụ cáchафрика́нскимафрика́нскимафрика́нскойафрика́нскими
Giới cáchафрика́нскомафрика́нскомафрика́нскойафрика́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với африка́нский

  • Уганда - африканская страна. Uganda là một quốc gia châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

африканский nghĩa là gì?

африканский (tính từ) nghĩa là phi châu, phi.

африканский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là африка́нский (phiên âm Latinh afrikánskij, IPA [ɐfrʲɪˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.