TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бактериа́льный

bakteriálʹnyj[bəktʲɪrʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бактериа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бактериа́льный nghĩa là vi trùng.

Nghĩa của бактериа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về Vi khuẩn, vi trùng.

Biến cách của бактериа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбактериа́льныйбактериа́льноебактериа́льнаябактериа́льные
Sinh cáchбактериа́льногобактериа́льногобактериа́льнойбактериа́льных
Tặng cáchбактериа́льномубактериа́льномубактериа́льнойбактериа́льным
Đối cáchбактериа́льный / бактериа́льногобактериа́льноебактериа́льнуюбактериа́льные / бактериа́льных
Công cụ cáchбактериа́льнымбактериа́льнымбактериа́льнойбактериа́льными
Giới cáchбактериа́льномбактериа́льномбактериа́льнойбактериа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бактериальный nghĩa là gì?

бактериальный (tính từ) nghĩa là vi trùng.

бактериальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бактериа́льный (phiên âm Latinh bakteriálʹnyj, IPA [bəktʲɪrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.