бактериоло́гия
Dấu sắc trên бактериоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бактериоло́гия nghĩa là vi khuẩn học, vi trùng học.
Nghĩa của бактериоло́гия
Danh từ
- Vi khuẩn học, vi trùng học.
Biến cách của бактериоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бактериоло́гия | бактериоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | бактериоло́гии | бактериоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | бактериоло́гии | бактериоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | бактериоло́гию | бактериоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | бактериоло́гией | бактериоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | бактериоло́гии | бактериоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бактериология nghĩa là gì?
бактериология (danh từ) nghĩa là vi khuẩn học, vi trùng học.
бактериология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бактериоло́гия (phiên âm Latinh bakteriológija, IPA [bəktʲɪrʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.