бактериофа́г
Dấu sắc trên бактериофа́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бактериофа́г nghĩa là thực khuẩn thể.
Nghĩa của бактериофа́г
Danh từ
- Thực khuẩn thể.
Biến cách của бактериофа́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бактериофа́г | бактериофа́ги |
| Sinh cách кого? чего? | бактериофа́га | бактериофа́гов |
| Tặng cách кому? чему? | бактериофа́гу | бактериофа́гам |
| Đối cách кого? что? | бактериофа́г | бактериофа́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | бактериофа́гом | бактериофа́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | бактериофа́ге | бактериофа́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бактериофаг nghĩa là gì?
бактериофаг (danh từ) nghĩa là thực khuẩn thể.
бактериофаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бактериофа́г (phiên âm Latinh bakteriofág, IPA [bəktʲɪrʲɪɐˈfak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.