TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бактерици́дный

baktericídnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бактерици́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бактерици́дный nghĩa là sát trùng, diệt vi khuẩn.

Nghĩa của бактерици́дный

Tính từ

  1. Sát trùng, diệt vi khuẩn.

Biến cách của бактерици́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбактерици́дныйбактерици́дноебактерици́днаябактерици́дные
Sinh cáchбактерици́дногобактерици́дногобактерици́днойбактерици́дных
Tặng cáchбактерици́дномубактерици́дномубактерици́днойбактерици́дным
Đối cáchбактерици́дныйбактерици́дноебактерици́днуюбактерици́дные
Công cụ cáchбактерици́днымбактерици́днымбактерици́днойбактерици́дными
Giới cáchбактерици́дномбактерици́дномбактерици́днойбактерици́дных
Dạng ngắnбактерици́денбактерици́днобактерици́днабактерици́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бактерицидный nghĩa là gì?

бактерицидный (tính từ) nghĩa là sát trùng, diệt vi khuẩn.

бактерицидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бактерици́дный (phiên âm Latinh baktericídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.