бактерици́дный
Dấu sắc trên бактерици́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бактерици́дный nghĩa là sát trùng, diệt vi khuẩn.
Nghĩa của бактерици́дный
Tính từ
- Sát trùng, diệt vi khuẩn.
Biến cách của бактерици́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бактерици́дный | бактерици́дное | бактерици́дная | бактерици́дные |
| Sinh cách | бактерици́дного | бактерици́дного | бактерици́дной | бактерици́дных |
| Tặng cách | бактерици́дному | бактерици́дному | бактерици́дной | бактерици́дным |
| Đối cách | бактерици́дный | бактерици́дное | бактерици́дную | бактерици́дные |
| Công cụ cách | бактерици́дным | бактерици́дным | бактерици́дной | бактерици́дными |
| Giới cách | бактерици́дном | бактерици́дном | бактерици́дной | бактерици́дных |
| Dạng ngắn | бактерици́ден | бактерици́дно | бактерици́дна | бактерици́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бактерицидный nghĩa là gì?
бактерицидный (tính từ) nghĩa là sát trùng, diệt vi khuẩn.
бактерицидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бактерици́дный (phiên âm Latinh baktericídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.