балюстра́да
Dấu sắc trên балюстра́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балюстра́да nghĩa là lan can, tay vịn.
Nghĩa của балюстра́да
Danh từ
- Lan can, tay vịn.
Biến cách của балюстра́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балюстра́да | балюстра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | балюстра́ды | балюстра́д |
| Tặng cách кому? чему? | балюстра́де | балюстра́дам |
| Đối cách кого? что? | балюстра́ду | балюстра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | балюстра́дой | балюстра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | балюстра́де | балюстра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
балюстрада nghĩa là gì?
балюстрада (danh từ) nghĩa là lan can, tay vịn.
балюстрада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балюстра́да (phiên âm Latinh baljustráda, IPA [bəlʲʊˈstradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.