бамбу́к
giống đựcbất động vật
bambúk[bɐmˈbuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бамбу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бамбу́к nghĩa là cây tre, trúc.
Nghĩa của бамбу́к
Danh từ
- Cây tre, trúc, vầu, nứa (Bambuseae).
Biến cách của бамбу́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бамбу́к | бамбу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | бамбу́ка | бамбу́ков |
| Tặng cách кому? чему? | бамбу́ку | бамбу́кам |
| Đối cách кого? что? | бамбу́к | бамбу́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | бамбу́ком | бамбу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | бамбу́ке | бамбу́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бамбук nghĩa là gì?
бамбук (danh từ) nghĩa là cây tre, trúc.
бамбук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бамбу́к (phiên âm Latinh bambúk, IPA [bɐmˈbuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.