TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бамбу́ковый

bambúkovyj[bɐmˈbukəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бамбу́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бамбу́ковый nghĩa là trúc, vầu.

Nghĩa của бамбу́ковый

Tính từ

  1. Thuộc về tre, trúc, vầu, nứa.

Biến cách của бамбу́ковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбамбу́ковыйбамбу́ковоебамбу́коваябамбу́ковые
Sinh cáchбамбу́ковогобамбу́ковогобамбу́ковойбамбу́ковых
Tặng cáchбамбу́ковомубамбу́ковомубамбу́ковойбамбу́ковым
Đối cáchбамбу́ковый / бамбу́ковогобамбу́ковоебамбу́ковуюбамбу́ковые / бамбу́ковых
Công cụ cáchбамбу́ковымбамбу́ковымбамбу́ковойбамбу́ковыми
Giới cáchбамбу́ковомбамбу́ковомбамбу́ковойбамбу́ковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бамбуковый nghĩa là gì?

бамбуковый (tính từ) nghĩa là trúc, vầu.

бамбуковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бамбу́ковый (phiên âm Latinh bambúkovyj, IPA [bɐmˈbukəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.