банки́р
Dấu sắc trên банки́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
банки́р nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Nghĩa của банки́р
Danh từ
- Chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Biến cách của банки́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | банки́р | банки́ры |
| Sinh cách кого? чего? | банки́ра | банки́ров |
| Tặng cách кому? чему? | банки́ру | банки́рам |
| Đối cách кого? что? | банки́ра | банки́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | банки́ром | банки́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | банки́ре | банки́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
банкир nghĩa là gì?
банкир (danh từ) nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
банкир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банки́р (phiên âm Latinh bankír, IPA [bɐnˈkʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.