ба́ннер
Dấu sắc trên ба́ннер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́ннер nghĩa là cờ, bảng, hình quảng cáo.
Nghĩa của ба́ннер
Danh từ
- Cờ, bảng.
- Hình quảng cáo.
Biến cách của ба́ннер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́ннер | ба́ннеры |
| Sinh cách кого? чего? | ба́ннера | ба́ннеров |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ннеру | ба́ннерам |
| Đối cách кого? что? | ба́ннер | ба́ннеры |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ннером | ба́ннерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́ннере | ба́ннерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баннер nghĩa là gì?
баннер (danh từ) nghĩa là cờ, bảng, hình quảng cáo.
баннер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́ннер (phiên âm Latinh bánnɛr, IPA [ˈban(ː)ɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.