бант
giống đựcbất động vật
bant[bant]
giọng máy của trình duyệt
бант nghĩa là cái nơ, nút thắt.
Nghĩa của бант
Danh từ
- Cái nơ, nút thắt; (лента, тесьма) [dây] băng thắt nơ.
- завяза́ть бантомthắt nơ
Biến cách của бант (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́нт | ба́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ба́нта | ба́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́нту | ба́нтам |
| Đối cách кого? что? | ба́нт | ба́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́нтом | ба́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́нте | ба́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бант nghĩa là gì?
бант (danh từ) nghĩa là cái nơ, nút thắt.
бант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бант (phiên âm Latinh bant, IPA [bant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.