TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бант

giống đựcbất động vật
bant[bant] giọng máy của trình duyệt

бант nghĩa là cái nơ, nút thắt.

Nghĩa của бант

Danh từ

  1. Cái nơ, nút thắt; (лента, тесьма) [dây] băng thắt nơ.
    • завяза́ть бантомthắt nơ

Biến cách của бант (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́нтба́нты
Sinh cách кого? чего?ба́нтаба́нтов
Tặng cách кому? чему?ба́нтуба́нтам
Đối cách кого? что?ба́нтба́нты
Công cụ cách кем? чем?ба́нтомба́нтами
Giới cách о ком? о чём?ба́нтеба́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бант nghĩa là gì?

бант (danh từ) nghĩa là cái nơ, nút thắt.

бант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бант (phiên âm Latinh bant, IPA [bant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.