бархати́стый
Dấu sắc trên бархати́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бархати́стый nghĩa là mướt như nhung, mịn màng.
Nghĩa của бархати́стый
Tính từ
- Mướt như nhung, mịn màng.
- nghĩa bóng о золосе Dịu dàng, êm ái.
Biến cách của бархати́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бархати́стый | бархати́стое | бархати́стая | бархати́стые |
| Sinh cách | бархати́стого | бархати́стого | бархати́стой | бархати́стых |
| Tặng cách | бархати́стому | бархати́стому | бархати́стой | бархати́стым |
| Đối cách | бархати́стый / бархати́стого | бархати́стое | бархати́стую | бархати́стые / бархати́стых |
| Công cụ cách | бархати́стым | бархати́стым | бархати́стой | бархати́стыми |
| Giới cách | бархати́стом | бархати́стом | бархати́стой | бархати́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бархати́стый
| So sánh hơn | (по)бархати́стее |
Câu hỏi thường gặp
бархатистый nghĩa là gì?
бархатистый (tính từ) nghĩa là mướt như nhung, mịn màng.
бархатистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бархати́стый (phiên âm Latinh barxatístyj, IPA [bərxɐˈtʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.