барчу́к
Dấu sắc trên барчу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
барчу́к nghĩa là trẻ con địa chủ, con quý tộc.
Nghĩa của барчу́к
Danh từ
- Trẻ con địa chủ, con quý tộc.
Biến cách của барчу́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | барчу́к | барчуки́ |
| Sinh cách кого? чего? | барчука́ | барчуко́в |
| Tặng cách кому? чему? | барчуку́ | барчука́м |
| Đối cách кого? что? | барчука́ | барчуко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | барчуко́м | барчука́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | барчуке́ | барчука́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
барчук nghĩa là gì?
барчук (danh từ) nghĩa là trẻ con địa chủ, con quý tộc.
барчук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là барчу́к (phiên âm Latinh barčúk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.