TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безапелляцио́нный

bezapelljaciónnyj[bʲɪzəpʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безапелляцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безапелляцио́нный nghĩa là không được chống án, không kháng nghị được, quyết đoán.

Nghĩa của безапелляцио́нный

Tính từ

  1. luật Không được chống án.
  2. котегорический Không chối cãi lại được, không kháng nghị được, quyết đoán.
    • сказа́ть что́-л. безапелляцио́нным то́нмnói cái gì với giọng quyết đoán

Biến cách của безапелляцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезапелляцио́нныйбезапелляцио́нноебезапелляцио́ннаябезапелляцио́нные
Sinh cáchбезапелляцио́нногобезапелляцио́нногобезапелляцио́ннойбезапелляцио́нных
Tặng cáchбезапелляцио́нномубезапелляцио́нномубезапелляцио́ннойбезапелляцио́нным
Đối cáchбезапелляцио́нный / безапелляцио́нногобезапелляцио́нноебезапелляцио́ннуюбезапелляцио́нные / безапелляцио́нных
Công cụ cáchбезапелляцио́ннымбезапелляцио́ннымбезапелляцио́ннойбезапелляцио́нными
Giới cáchбезапелляцио́нномбезапелляцио́нномбезапелляцио́ннойбезапелляцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безапелляцио́нный

So sánh hơn(по)безапелляцио́ннее

Câu hỏi thường gặp

безапелляционный nghĩa là gì?

безапелляционный (tính từ) nghĩa là không được chống án, không kháng nghị được, quyết đoán.

безапелляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безапелляцио́нный (phiên âm Latinh bezapelljaciónnyj, IPA [bʲɪzəpʲɪlʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.