TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безалкого́льный

bezalkogólʹnyj[bʲɪzəɫkɐˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безалкого́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безалкого́льный nghĩa là không có rượu.

Nghĩa của безалкого́льный

Tính từ

  1. Không có rượu.
    • безалкогольный напи́токđồ uống không có rượu

Biến cách của безалкого́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезалкого́льныйбезалкого́льноебезалкого́льнаябезалкого́льные
Sinh cáchбезалкого́льногобезалкого́льногобезалкого́льнойбезалкого́льных
Tặng cáchбезалкого́льномубезалкого́льномубезалкого́льнойбезалкого́льным
Đối cáchбезалкого́льный / безалкого́льногобезалкого́льноебезалкого́льнуюбезалкого́льные / безалкого́льных
Công cụ cáchбезалкого́льнымбезалкого́льнымбезалкого́льнойбезалкого́льными
Giới cáchбезалкого́льномбезалкого́льномбезалкого́льнойбезалкого́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безалкогольный nghĩa là gì?

безалкогольный (tính từ) nghĩa là không có rượu.

безалкогольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безалкого́льный (phiên âm Latinh bezalkogólʹnyj, IPA [bʲɪzəɫkɐˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.