безбиле́тный
Dấu sắc trên безбиле́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безбиле́тный nghĩa là không có vé.
Nghĩa của безбиле́тный
Tính từ
- Không có vé.
- безбилетный пассажи́рhành khách không có vé
Biến cách của безбиле́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безбиле́тный | безбиле́тное | безбиле́тная | безбиле́тные |
| Sinh cách | безбиле́тного | безбиле́тного | безбиле́тной | безбиле́тных |
| Tặng cách | безбиле́тному | безбиле́тному | безбиле́тной | безбиле́тным |
| Đối cách | безбиле́тный | безбиле́тное | безбиле́тную | безбиле́тные |
| Công cụ cách | безбиле́тным | безбиле́тным | безбиле́тной | безбиле́тными |
| Giới cách | безбиле́тном | безбиле́тном | безбиле́тной | безбиле́тных |
| Dạng ngắn | безбиле́тен | безбиле́тно | безбиле́тна | безбиле́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безбилетный nghĩa là gì?
безбилетный (tính từ) nghĩa là không có vé.
безбилетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безбиле́тный (phiên âm Latinh bezbilétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.