TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безбиле́тный

bezbilétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безбиле́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безбиле́тный nghĩa là không có vé.

Nghĩa của безбиле́тный

Tính từ

  1. Không có vé.
    • безбилетный пассажи́рhành khách không có vé

Biến cách của безбиле́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезбиле́тныйбезбиле́тноебезбиле́тнаябезбиле́тные
Sinh cáchбезбиле́тногобезбиле́тногобезбиле́тнойбезбиле́тных
Tặng cáchбезбиле́тномубезбиле́тномубезбиле́тнойбезбиле́тным
Đối cáchбезбиле́тныйбезбиле́тноебезбиле́тнуюбезбиле́тные
Công cụ cáchбезбиле́тнымбезбиле́тнымбезбиле́тнойбезбиле́тными
Giới cáchбезбиле́тномбезбиле́тномбезбиле́тнойбезбиле́тных
Dạng ngắnбезбиле́тенбезбиле́тнобезбиле́тнабезбиле́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безбилетный nghĩa là gì?

безбилетный (tính từ) nghĩa là không có vé.

безбилетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безбиле́тный (phiên âm Latinh bezbilétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.