TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безбо́жный

bezbóžnyj[bʲɪzˈboʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безбо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безбо́жный nghĩa là không tín ngưỡng, không tin đạo.

Nghĩa của безбо́жный

Tính từ

  1. cũ Không tín ngưỡng, không tin đạo, vô thần, vô đạo.
  2. khẩu ngữ бессовестный Vô liêm sỉ, trơ tráo, trắng trợn.
    • безбо́жная клевета́[lời] vu khống trắng trợn
    • безбо́жные це́ныgiá cắt cổ

Biến cách của безбо́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезбо́жныйбезбо́жноебезбо́жнаябезбо́жные
Sinh cáchбезбо́жногобезбо́жногобезбо́жнойбезбо́жных
Tặng cáchбезбо́жномубезбо́жномубезбо́жнойбезбо́жным
Đối cáchбезбо́жный / безбо́жногобезбо́жноебезбо́жнуюбезбо́жные / безбо́жных
Công cụ cáchбезбо́жнымбезбо́жнымбезбо́жнойбезбо́жными
Giới cáchбезбо́жномбезбо́жномбезбо́жнойбезбо́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безбо́жный

So sánh hơn(по)безбо́жнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безбо́жный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безбожный nghĩa là gì?

безбожный (tính từ) nghĩa là không tín ngưỡng, không tin đạo.

безбожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безбо́жный (phiên âm Latinh bezbóžnyj, IPA [bʲɪzˈboʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.