безде́нежный
Dấu sắc trên безде́нежный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безде́нежный nghĩa là không trả tiền, không mất tiền.
Nghĩa của безде́нежный
Tính từ
- Không trả tiền, không mất tiền.
- безде́нежные расчёты[sự] thanh toán không mất tiền
- khẩu ngữ о человеке Không tiền, túng tiền, túng bấn.
Biến cách của безде́нежный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безде́нежный | безде́нежное | безде́нежная | безде́нежные |
| Sinh cách | безде́нежного | безде́нежного | безде́нежной | безде́нежных |
| Tặng cách | безде́нежному | безде́нежному | безде́нежной | безде́нежным |
| Đối cách | безде́нежный / безде́нежного | безде́нежное | безде́нежную | безде́нежные / безде́нежных |
| Công cụ cách | безде́нежным | безде́нежным | безде́нежной | безде́нежными |
| Giới cách | безде́нежном | безде́нежном | безде́нежной | безде́нежных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безденежный nghĩa là gì?
безденежный (tính từ) nghĩa là không trả tiền, không mất tiền.
безденежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безде́нежный (phiên âm Latinh bezdénežnyj, IPA [bʲɪzʲˈdʲenʲɪʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.