TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безде́нежный

bezdénežnyj[bʲɪzʲˈdʲenʲɪʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безде́нежный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безде́нежный nghĩa là không trả tiền, không mất tiền.

Nghĩa của безде́нежный

Tính từ

  1. Không trả tiền, không mất tiền.
    • безде́нежные расчёты[sự] thanh toán không mất tiền
  2. khẩu ngữ о человеке Không tiền, túng tiền, túng bấn.

Biến cách của безде́нежный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезде́нежныйбезде́нежноебезде́нежнаябезде́нежные
Sinh cáchбезде́нежногобезде́нежногобезде́нежнойбезде́нежных
Tặng cáchбезде́нежномубезде́нежномубезде́нежнойбезде́нежным
Đối cáchбезде́нежный / безде́нежногобезде́нежноебезде́нежнуюбезде́нежные / безде́нежных
Công cụ cáchбезде́нежнымбезде́нежнымбезде́нежнойбезде́нежными
Giới cáchбезде́нежномбезде́нежномбезде́нежнойбезде́нежных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безденежный nghĩa là gì?

безденежный (tính từ) nghĩa là không trả tiền, không mất tiền.

безденежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безде́нежный (phiên âm Latinh bezdénežnyj, IPA [bʲɪzʲˈdʲenʲɪʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.