бе́здна
giống cáibất động vật
bézdna[ˈbʲeznə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бе́здна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́здна nghĩa là vực thẳm, vực sâu.
Nghĩa của бе́здна
Danh từ
- Vực thẳm, vực sâu.
- у него́ бе́здна делanh ấy có rất nhiều việc
Biến cách của бе́здна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бе́здна | бе́здны |
| Sinh cách кого? чего? | бе́здны | бе́здн |
| Tặng cách кому? чему? | бе́здне | бе́зднам |
| Đối cách кого? что? | бе́здну | бе́здны |
| Công cụ cách кем? чем? | бе́здной | бе́зднами |
| Giới cách о ком? о чём? | бе́здне | бе́зднах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бездна nghĩa là gì?
бездна (danh từ) nghĩa là vực thẳm, vực sâu.
бездна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́здна (phiên âm Latinh bézdna, IPA [ˈbʲeznə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.