TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бездо́мный

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bezdómnyj[bʲɪzˈdomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бездо́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бездо́мный nghĩa là không nhà không cửa, vô gia cư.

Nghĩa của бездо́мный

Tính từ

  1. Không nhà không cửa, vô gia cư; (не имеющий семьи) vô gia đình.
    • бездо́мная соба́каchó vô chủ

Biến cách của бездо́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбездо́мныйбездо́мноебездо́мнаябездо́мные
Sinh cáchбездо́многобездо́многобездо́мнойбездо́мных
Tặng cáchбездо́мномубездо́мномубездо́мнойбездо́мным
Đối cáchбездо́мный / бездо́многобездо́мноебездо́мнуюбездо́мные / бездо́мных
Công cụ cáchбездо́мнымбездо́мнымбездо́мнойбездо́мными
Giới cáchбездо́мномбездо́мномбездо́мнойбездо́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với бездо́мный

  • Многие спят на улице, потому что они бездомные. Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13518305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бездомный nghĩa là gì?

бездомный (tính từ) nghĩa là không nhà không cửa, vô gia cư.

бездомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бездо́мный (phiên âm Latinh bezdómnyj, IPA [bʲɪzˈdomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.