TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бездо́нный

bezdónnyj[bʲɪzˈdonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бездо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бездо́нный nghĩa là không đáy.

Nghĩa của бездо́нный

Tính từ

  1. Không đáy.
  2. nghĩa bóng глубокий Rất sâu, sâu thẳm.
  3. беспредельный Vô bờ, vô biên.
    • бездо́нная порпастьvực thẳm

Biến cách của бездо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбездо́нныйбездо́нноебездо́ннаябездо́нные
Sinh cáchбездо́нногобездо́нногобездо́ннойбездо́нных
Tặng cáchбездо́нномубездо́нномубездо́ннойбездо́нным
Đối cáchбездо́нный / бездо́нногобездо́нноебездо́ннуюбездо́нные / бездо́нных
Công cụ cáchбездо́ннымбездо́ннымбездо́ннойбездо́нными
Giới cáchбездо́нномбездо́нномбездо́ннойбездо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бездонный nghĩa là gì?

бездонный (tính từ) nghĩa là không đáy.

бездонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бездо́нный (phiên âm Latinh bezdónnyj, IPA [bʲɪzˈdonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.