TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бездыха́нный

bezdyxánnyj[bʲɪzdɨˈxanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бездыха́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бездыха́нный nghĩa là hết thở, chết.

Nghĩa của бездыха́нный

Tính từ

  1. Hết thở, chết.

Biến cách của бездыха́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбездыха́нныйбездыха́нноебездыха́ннаябездыха́нные
Sinh cáchбездыха́нногобездыха́нногобездыха́ннойбездыха́нных
Tặng cáchбездыха́нномубездыха́нномубездыха́ннойбездыха́нным
Đối cáchбездыха́нный / бездыха́нногобездыха́нноебездыха́ннуюбездыха́нные / бездыха́нных
Công cụ cáchбездыха́ннымбездыха́ннымбездыха́ннойбездыха́нными
Giới cáchбездыха́нномбездыха́нномбездыха́ннойбездыха́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бездыханный nghĩa là gì?

бездыханный (tính từ) nghĩa là hết thở, chết.

бездыханный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бездыха́нный (phiên âm Latinh bezdyxánnyj, IPA [bʲɪzdɨˈxanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.