бездыха́нный
Dấu sắc trên бездыха́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бездыха́нный nghĩa là hết thở, chết.
Nghĩa của бездыха́нный
Tính từ
- Hết thở, chết.
Biến cách của бездыха́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бездыха́нный | бездыха́нное | бездыха́нная | бездыха́нные |
| Sinh cách | бездыха́нного | бездыха́нного | бездыха́нной | бездыха́нных |
| Tặng cách | бездыха́нному | бездыха́нному | бездыха́нной | бездыха́нным |
| Đối cách | бездыха́нный / бездыха́нного | бездыха́нное | бездыха́нную | бездыха́нные / бездыха́нных |
| Công cụ cách | бездыха́нным | бездыха́нным | бездыха́нной | бездыха́нными |
| Giới cách | бездыха́нном | бездыха́нном | бездыха́нной | бездыха́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бездыханный nghĩa là gì?
бездыханный (tính từ) nghĩa là hết thở, chết.
бездыханный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бездыха́нный (phiên âm Latinh bezdyxánnyj, IPA [bʲɪzdɨˈxanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.