TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беззабо́тный

bezzabótnyj[bʲɪzːɐˈbotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беззабо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беззабо́тный nghĩa là không lo âu, không lo lắng.

Nghĩa của беззабо́тный

Tính từ

  1. Không lo âu, không lo lắng, vô tư lự, vô tâm, vô ưu.

Biến cách của беззабо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеззабо́тныйбеззабо́тноебеззабо́тнаябеззабо́тные
Sinh cáchбеззабо́тногобеззабо́тногобеззабо́тнойбеззабо́тных
Tặng cáchбеззабо́тномубеззабо́тномубеззабо́тнойбеззабо́тным
Đối cáchбеззабо́тный / беззабо́тногобеззабо́тноебеззабо́тнуюбеззабо́тные / беззабо́тных
Công cụ cáchбеззабо́тнымбеззабо́тнымбеззабо́тнойбеззабо́тными
Giới cáchбеззабо́тномбеззабо́тномбеззабо́тнойбеззабо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của беззабо́тный

So sánh hơn(по)беззабо́тнее
So sánh nhất(наи)беззабо́тнейший

Câu hỏi thường gặp

беззаботный nghĩa là gì?

беззаботный (tính từ) nghĩa là không lo âu, không lo lắng.

беззаботный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беззабо́тный (phiên âm Latinh bezzabótnyj, IPA [bʲɪzːɐˈbotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.