TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безогово́рочный

bezogovóročnyj[bʲɪzəɡɐˈvorət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безогово́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безогово́рочный nghĩa là không điều kiện, vô điều kiện.

Nghĩa của безогово́рочный

Tính từ

  1. Không điều kiện, vô điều kiện.
    • безогово́рочная капитуля́ция[sự] đầu hàng không điều kiện
    • безогово́рочное согла́сие[sự] hoàn toàn đồng ý, đông ý không điều kiện

Biến cách của безогово́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезогово́рочныйбезогово́рочноебезогово́рочнаябезогово́рочные
Sinh cáchбезогово́рочногобезогово́рочногобезогово́рочнойбезогово́рочных
Tặng cáchбезогово́рочномубезогово́рочномубезогово́рочнойбезогово́рочным
Đối cáchбезогово́рочный / безогово́рочногобезогово́рочноебезогово́рочнуюбезогово́рочные / безогово́рочных
Công cụ cáchбезогово́рочнымбезогово́рочнымбезогово́рочнойбезогово́рочными
Giới cáchбезогово́рочномбезогово́рочномбезогово́рочнойбезогово́рочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безоговорочный nghĩa là gì?

безоговорочный (tính từ) nghĩa là không điều kiện, vô điều kiện.

безоговорочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безогово́рочный (phiên âm Latinh bezogovóročnyj, IPA [bʲɪzəɡɐˈvorət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.