TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безобра́зный

bezobráznyj[bʲɪzɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безобра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безобра́зный nghĩa là xấu, xấu xí, xấu xa, đáng công phẫn.

Nghĩa của безобра́зный

Tính từ

  1. Xấu, xấu xí; Quái ghở.
    • безобра́зная вне́шностьmặt mũi (mặt mày) xấu xí
  2. Xấu xa, đáng công phẫn; Tệ, xấu tệ, tệ lậu, bậy, bậy bạ, tầm bậy.
  3. Ghê tởm, kinh tởm, gớm guốc.
    • безобра́зное поведе́ниеtư cách xấu xa
    • безобразный посту́покhành vi tệ lậu

Biến cách của безобра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезобра́зныйбезобра́зноебезобра́знаябезобра́зные
Sinh cáchбезобра́зногобезобра́зногобезобра́знойбезобра́зных
Tặng cáchбезобра́зномубезобра́зномубезобра́знойбезобра́зным
Đối cáchбезобра́зный / безобра́зногобезобра́зноебезобра́знуюбезобра́зные / безобра́зных
Công cụ cáchбезобра́знымбезобра́знымбезобра́знойбезобра́зными
Giới cáchбезобра́зномбезобра́зномбезобра́знойбезобра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của безобра́зный

Câu ví dụ với безобра́зный

  • Вы считаете меня безобразным? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2481814
  • Это самые безобразные туфли, что я когда-либо видел. Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5630050
  • Я безобразен. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927450
  • Я безобразна. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927451

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

безобразный nghĩa là gì?

безобразный (tính từ) nghĩa là xấu, xấu xí, xấu xa, đáng công phẫn.

безобразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безобра́зный (phiên âm Latinh bezobráznyj, IPA [bʲɪzɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.