безобра́зный
Dấu sắc trên безобра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безобра́зный nghĩa là xấu, xấu xí, xấu xa, đáng công phẫn.
Nghĩa của безобра́зный
Tính từ
- Xấu, xấu xí; Quái ghở.
- безобра́зная вне́шностьmặt mũi (mặt mày) xấu xí
- Xấu xa, đáng công phẫn; Tệ, xấu tệ, tệ lậu, bậy, bậy bạ, tầm bậy.
- Ghê tởm, kinh tởm, gớm guốc.
- безобра́зное поведе́ниеtư cách xấu xa
- безобразный посту́покhành vi tệ lậu
Biến cách của безобра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безобра́зный | безобра́зное | безобра́зная | безобра́зные |
| Sinh cách | безобра́зного | безобра́зного | безобра́зной | безобра́зных |
| Tặng cách | безобра́зному | безобра́зному | безобра́зной | безобра́зным |
| Đối cách | безобра́зный / безобра́зного | безобра́зное | безобра́зную | безобра́зные / безобра́зных |
| Công cụ cách | безобра́зным | безобра́зным | безобра́зной | безобра́зными |
| Giới cách | безобра́зном | безобра́зном | безобра́зной | безобра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của безобра́зный
Câu ví dụ với безобра́зный
- Вы считаете меня безобразным? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2481814
- Это самые безобразные туфли, что я когда-либо видел. Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5630050
- Я безобразен. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927450
- Я безобразна. Tôi xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безобразный nghĩa là gì?
безобразный (tính từ) nghĩa là xấu, xấu xí, xấu xa, đáng công phẫn.
безобразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безобра́зный (phiên âm Latinh bezobráznyj, IPA [bʲɪzɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.