TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безокатный

bezokatnyj giọng máy của trình duyệt

безокатный nghĩa là không giật.

Nghĩa của безокатный

Tính từ

  1. Không giật.
    • безока́тное ору́диеpháo (đại bác, súng) không giật, SKZ

Câu hỏi thường gặp

безокатный nghĩa là gì?

безокатный (tính từ) nghĩa là không giật.

безокатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безокатный (phiên âm Latinh bezokatnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.