безрассу́дство
Dấu sắc trên безрассу́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безрассу́дство nghĩa là không chín chắn, thiếu thận trọng, vô lý.
Nghĩa của безрассу́дство
Danh từ
- необдуманность [sự] không chín chắn, thiếu thận trọng, không cân nhắc, thiếu suy nghĩ, khinh suất.
- неразумность [sự] vô lý.
- безумие [sự] điên cuồng, điên rồ.
- поступок [điều, hành động] thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất, vô lý, phi lý, liều lĩnh, mạo hiểm.
- бы́ло бы безрассу́дством предполага́ть...thật là vô lý nếu giả định rằng...
Biến cách của безрассу́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безрассу́дство | безрассу́дства |
| Sinh cách кого? чего? | безрассу́дства | безрассу́дств |
| Tặng cách кому? чему? | безрассу́дству | безрассу́дствам |
| Đối cách кого? что? | безрассу́дство | безрассу́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | безрассу́дством | безрассу́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | безрассу́дстве | безрассу́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của безрассу́дство
Câu ví dụ với безрассу́дство
- Это безрассудство. Điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5084745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безрассудство nghĩa là gì?
безрассудство (danh từ) nghĩa là không chín chắn, thiếu thận trọng, vô lý.
безрассудство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безрассу́дство (phiên âm Latinh bezrassúdstvo, IPA [bʲɪzrɐˈsːut͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.