безрассу́дный
Dấu sắc trên безрассу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безрассу́дный nghĩa là không chín chắn, không cân nhắc, vô lý, phi lý.
Nghĩa của безрассу́дный
Tính từ
- необдуманный Không chín chắn, không cân nhắc, thiếu suy nghĩ, không thận trọng, sơ suất, khinh suất.
- неразумный Vô lý, phi lý, xằng bậy, bậy bạ, xằng.
- безумный Điên cuồng.
- безрассу́дное поведе́ниеcách cư xử không sơ suất (khinh suất)
- безрассу́дная сме́лость[sự] táo bạo
- безрассудный посту́покhành động thiếu suy nghĩ (không chín chắn, thiếu cân nhắc)
Biến cách của безрассу́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безрассу́дный | безрассу́дное | безрассу́дная | безрассу́дные |
| Sinh cách | безрассу́дного | безрассу́дного | безрассу́дной | безрассу́дных |
| Tặng cách | безрассу́дному | безрассу́дному | безрассу́дной | безрассу́дным |
| Đối cách | безрассу́дный / безрассу́дного | безрассу́дное | безрассу́дную | безрассу́дные / безрассу́дных |
| Công cụ cách | безрассу́дным | безрассу́дным | безрассу́дной | безрассу́дными |
| Giới cách | безрассу́дном | безрассу́дном | безрассу́дной | безрассу́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безрассу́дный
| So sánh hơn | (по)безрассу́днее |
Câu hỏi thường gặp
безрассудный nghĩa là gì?
безрассудный (tính từ) nghĩa là không chín chắn, không cân nhắc, vô lý, phi lý.
безрассудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безрассу́дный (phiên âm Latinh bezrassúdnyj, IPA [bʲɪzrɐˈsːudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.