TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безрецепту́рный

bezreceptúrnyj[bʲɪzrʲɪt͡sɨpˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безрецепту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безрецепту́рный nghĩa là không kê đơn.

Nghĩa của безрецепту́рный

Tính từ

  1. Không kê đơn.

Biến cách của безрецепту́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезрецепту́рныйбезрецепту́рноебезрецепту́рнаябезрецепту́рные
Sinh cáchбезрецепту́рногобезрецепту́рногобезрецепту́рнойбезрецепту́рных
Tặng cáchбезрецепту́рномубезрецепту́рномубезрецепту́рнойбезрецепту́рным
Đối cáchбезрецепту́рный / безрецепту́рногобезрецепту́рноебезрецепту́рнуюбезрецепту́рные / безрецепту́рных
Công cụ cáchбезрецепту́рнымбезрецепту́рнымбезрецепту́рнойбезрецепту́рными
Giới cáchбезрецепту́рномбезрецепту́рномбезрецепту́рнойбезрецепту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безрецептурный nghĩa là gì?

безрецептурный (tính từ) nghĩa là không kê đơn.

безрецептурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безрецепту́рный (phiên âm Latinh bezreceptúrnyj, IPA [bʲɪzrʲɪt͡sɨpˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.