TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безро́дный

bezródnyj[bʲɪzˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безро́дный nghĩa là không người thân thuộc, thân thích.

Nghĩa của безро́дный

Tính từ

  1. Không người thân thuộc, thân thích.
  2. nghĩa bóng Không có tổ quốc.

Biến cách của безро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезро́дныйбезро́дноебезро́днаябезро́дные
Sinh cáchбезро́дногобезро́дногобезро́днойбезро́дных
Tặng cáchбезро́дномубезро́дномубезро́днойбезро́дным
Đối cáchбезро́дный / безро́дногобезро́дноебезро́днуюбезро́дные / безро́дных
Công cụ cáchбезро́днымбезро́днымбезро́днойбезро́дными
Giới cáchбезро́дномбезро́дномбезро́днойбезро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

безродный nghĩa là gì?

безродный (tính từ) nghĩa là không người thân thuộc, thân thích.

безродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безро́дный (phiên âm Latinh bezródnyj, IPA [bʲɪzˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.