безро́дный
Dấu sắc trên безро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безро́дный nghĩa là không người thân thuộc, thân thích.
Nghĩa của безро́дный
Tính từ
- Không người thân thuộc, thân thích.
- nghĩa bóng Không có tổ quốc.
Biến cách của безро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безро́дный | безро́дное | безро́дная | безро́дные |
| Sinh cách | безро́дного | безро́дного | безро́дной | безро́дных |
| Tặng cách | безро́дному | безро́дному | безро́дной | безро́дным |
| Đối cách | безро́дный / безро́дного | безро́дное | безро́дную | безро́дные / безро́дных |
| Công cụ cách | безро́дным | безро́дным | безро́дной | безро́дными |
| Giới cách | безро́дном | безро́дном | безро́дной | безро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безродный nghĩa là gì?
безродный (tính từ) nghĩa là không người thân thuộc, thân thích.
безродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безро́дный (phiên âm Latinh bezródnyj, IPA [bʲɪzˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.