безуспе́шный
Dấu sắc trên безуспе́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безуспе́шный nghĩa là không kết quả, vô hiệu.
Nghĩa của безуспе́шный
Tính từ
- Không kết quả, vô hiệu, vô ích.
Biến cách của безуспе́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безуспе́шный | безуспе́шное | безуспе́шная | безуспе́шные |
| Sinh cách | безуспе́шного | безуспе́шного | безуспе́шной | безуспе́шных |
| Tặng cách | безуспе́шному | безуспе́шному | безуспе́шной | безуспе́шным |
| Đối cách | безуспе́шный / безуспе́шного | безуспе́шное | безуспе́шную | безуспе́шные / безуспе́шных |
| Công cụ cách | безуспе́шным | безуспе́шным | безуспе́шной | безуспе́шными |
| Giới cách | безуспе́шном | безуспе́шном | безуспе́шной | безуспе́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безуспе́шный
| So sánh hơn | (по)безуспе́шнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безуспе́шный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безуспешный nghĩa là gì?
безуспешный (tính từ) nghĩa là không kết quả, vô hiệu.
безуспешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безуспе́шный (phiên âm Latinh bezuspéšnyj, IPA [bʲɪzʊˈspʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.