успе́шный
Dấu sắc trên успе́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
успе́шный nghĩa là thành công, thắng lợi.
Nghĩa của успе́шный
Tính từ
- Thành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹp.
- успешный ход рабо́тыcông việc tiến triển mỹ mãn
- успе́шная ата́ка[trận] tấn công thắng lợi
Biến cách của успе́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | успе́шный | успе́шное | успе́шная | успе́шные |
| Sinh cách | успе́шного | успе́шного | успе́шной | успе́шных |
| Tặng cách | успе́шному | успе́шному | успе́шной | успе́шным |
| Đối cách | успе́шный / успе́шного | успе́шное | успе́шную | успе́шные / успе́шных |
| Công cụ cách | успе́шным | успе́шным | успе́шной | успе́шными |
| Giới cách | успе́шном | успе́шном | успе́шной | успе́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của успе́шный
| So sánh hơn | (по)успе́шнее |
| So sánh nhất | са́мый успе́шный |
Câu ví dụ với успе́шный
- Он был успешен. Anh ấy đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009297
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
успешный nghĩa là gì?
успешный (tính từ) nghĩa là thành công, thắng lợi.
успешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là успе́шный (phiên âm Latinh uspéšnyj, IPA [ʊˈspʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.