TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

успе́шный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uspéšnyj[ʊˈspʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên успе́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

успе́шный nghĩa là thành công, thắng lợi.

Nghĩa của успе́шный

Tính từ

  1. Thành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹp.
    • успешный ход рабо́тыcông việc tiến triển mỹ mãn
    • успе́шная ата́ка[trận] tấn công thắng lợi

Biến cách của успе́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуспе́шныйуспе́шноеуспе́шнаяуспе́шные
Sinh cáchуспе́шногоуспе́шногоуспе́шнойуспе́шных
Tặng cáchуспе́шномууспе́шномууспе́шнойуспе́шным
Đối cáchуспе́шный / успе́шногоуспе́шноеуспе́шнуюуспе́шные / успе́шных
Công cụ cáchуспе́шнымуспе́шнымуспе́шнойуспе́шными
Giới cáchуспе́шномуспе́шномуспе́шнойуспе́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của успе́шный

So sánh hơn(по)успе́шнее
So sánh nhấtса́мый успе́шный

Câu ví dụ với успе́шный

  • Он был успешен. Anh ấy đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009297

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

успешный nghĩa là gì?

успешный (tính từ) nghĩa là thành công, thắng lợi.

успешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là успе́шный (phiên âm Latinh uspéšnyj, IPA [ʊˈspʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.