безу́хий
bezúxij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên безу́хий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безу́хий nghĩa là không tai.
Nghĩa của безу́хий
Tính từ
- Không tai.
Biến cách của безу́хий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безу́хий | безу́хое | безу́хая | безу́хие |
| Sinh cách | безу́хого | безу́хого | безу́хой | безу́хих |
| Tặng cách | безу́хому | безу́хому | безу́хой | безу́хим |
| Đối cách | безу́хий | безу́хое | безу́хую | безу́хие |
| Công cụ cách | безу́хим | безу́хим | безу́хой | безу́хими |
| Giới cách | безу́хом | безу́хом | безу́хой | безу́хих |
| Dạng ngắn | безу́х | безу́хо | безу́ха | безу́хи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
безухий nghĩa là gì?
безухий (tính từ) nghĩa là không tai.
безухий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безу́хий (phiên âm Latinh bezúxij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.