TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безуча́стный

bezučástnyj[bʲɪzʊˈt͡ɕasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безуча́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безуча́стный nghĩa là bàng quan, thờ ơ.

Nghĩa của безуча́стный

Tính từ

  1. Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, bằng chân như vại.
    • безучастный зри́тельngười quan sát thờ ơ, người ngoài cuộc
    • безучастный взгляд[cái] nhìn thờ ơ
    • остава́ться безуча́стным к чему́-л.lãnh đạm (bàng quan, thờ ơ, dửng dung, hờ hững) đối với việc gì

Biến cách của безуча́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезуча́стныйбезуча́стноебезуча́стнаябезуча́стные
Sinh cáchбезуча́стногобезуча́стногобезуча́стнойбезуча́стных
Tặng cáchбезуча́стномубезуча́стномубезуча́стнойбезуча́стным
Đối cáchбезуча́стный / безуча́стногобезуча́стноебезуча́стнуюбезуча́стные / безуча́стных
Công cụ cáchбезуча́стнымбезуча́стнымбезуча́стнойбезуча́стными
Giới cáchбезуча́стномбезуча́стномбезуча́стнойбезуча́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безуча́стный

So sánh hơn(по)безуча́стнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безуча́стный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безучастный nghĩa là gì?

безучастный (tính từ) nghĩa là bàng quan, thờ ơ.

безучастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безуча́стный (phiên âm Latinh bezučástnyj, IPA [bʲɪzʊˈt͡ɕasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.