безуча́стный
Dấu sắc trên безуча́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безуча́стный nghĩa là bàng quan, thờ ơ.
Nghĩa của безуча́стный
Tính từ
- Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, bằng chân như vại.
- безучастный зри́тельngười quan sát thờ ơ, người ngoài cuộc
- безучастный взгляд[cái] nhìn thờ ơ
- остава́ться безуча́стным к чему́-л.lãnh đạm (bàng quan, thờ ơ, dửng dung, hờ hững) đối với việc gì
Biến cách của безуча́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безуча́стный | безуча́стное | безуча́стная | безуча́стные |
| Sinh cách | безуча́стного | безуча́стного | безуча́стной | безуча́стных |
| Tặng cách | безуча́стному | безуча́стному | безуча́стной | безуча́стным |
| Đối cách | безуча́стный / безуча́стного | безуча́стное | безуча́стную | безуча́стные / безуча́стных |
| Công cụ cách | безуча́стным | безуча́стным | безуча́стной | безуча́стными |
| Giới cách | безуча́стном | безуча́стном | безуча́стной | безуча́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безуча́стный
| So sánh hơn | (по)безуча́стнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безуча́стный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безучастный nghĩa là gì?
безучастный (tính từ) nghĩa là bàng quan, thờ ơ.
безучастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безуча́стный (phiên âm Latinh bezučástnyj, IPA [bʲɪzʊˈt͡ɕasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.