бели́ла
Dấu sắc trên бели́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бели́ла nghĩa là sơn trắng, thuốc màu trắng, phấn.
Nghĩa của бели́ла
Danh từ
- краска Sơn trắng, thuốc màu trắng.
- свино́вые бели́лаchì cácbônát, chì trắng
- ци́нковие бели́лаkẽm oxyt, màu trắng kẽm
- кометические Phấn.
Biến cách của бели́ла (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бели́ла |
| Sinh cách кого? чего? | бели́л |
| Tặng cách кому? чему? | бели́лам |
| Đối cách кого? что? | бели́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | бели́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | бели́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
белила nghĩa là gì?
белила (danh từ) nghĩa là sơn trắng, thuốc màu trắng, phấn.
белила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бели́ла (phiên âm Latinh belíla, IPA [bʲɪˈlʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.