TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́личий

béličij[ˈbʲelʲɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́личий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́личий nghĩa là Thuộc về sóc; (из меха бельки) [bằng] lông sóc.

Nghĩa của бе́личий

Tính từ

  1. Thuộc về sóc; (из меха бельки) [bằng] lông sóc.
    • бе́личья шу́баáo măng tô bằng lông sóc
    • шу́ба на бе́личьеммеху́ — áo măng tô lót bằng lông sóc

Biến cách của бе́личий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́личийбе́личьебе́личьябе́личьи
Sinh cáchбе́личьегобе́личьегобе́личьейбе́личьих
Tặng cáchбе́личьемубе́личьемубе́личьейбе́личьим
Đối cáchбе́личий / бе́личьегобе́личьебе́личьюбе́личьи / бе́личьих
Công cụ cáchбе́личьимбе́личьимбе́личьейбе́личьими
Giới cáchбе́личьембе́личьембе́личьейбе́личьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беличий nghĩa là gì?

беличий (tính từ) nghĩa là Thuộc về sóc; (из меха бельки) [bằng] lông sóc.

беличий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́личий (phiên âm Latinh béličij, IPA [ˈbʲelʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.