бескоры́стие
Dấu sắc trên бескоры́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бескоры́стие nghĩa là vô tư, không vụ lợi.
Nghĩa của бескоры́стие
Danh từ
- [Tính, sự] vô tư, không vụ lợi, hào hiệp.
Biến cách của бескоры́стие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бескоры́стие |
| Sinh cách кого? чего? | бескоры́стия |
| Tặng cách кому? чему? | бескоры́стию |
| Đối cách кого? что? | бескоры́стие |
| Công cụ cách кем? чем? | бескоры́стием |
| Giới cách о ком? о чём? | бескоры́стии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бескорыстие nghĩa là gì?
бескорыстие (danh từ) nghĩa là vô tư, không vụ lợi.
бескорыстие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бескоры́стие (phiên âm Latinh beskorýstije, IPA [bʲɪskɐˈrɨsʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.