TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бескоры́стный

beskorýstnyj[bʲɪskɐˈrɨsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бескоры́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бескоры́стный nghĩa là vô tư, không vụ lợi.

Nghĩa của бескоры́стный

Tính từ

  1. Vô tư, không vụ lợi, hào hiệp.
    • бескоры́стная по́мощ[sự] giúp đỡ vô tư
    • бескорыстный челове́кngười vô tư (hào hiệp)

Biến cách của бескоры́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбескоры́стныйбескоры́стноебескоры́стнаябескоры́стные
Sinh cáchбескоры́стногобескоры́стногобескоры́стнойбескоры́стных
Tặng cáchбескоры́стномубескоры́стномубескоры́стнойбескоры́стным
Đối cáchбескоры́стный / бескоры́стногобескоры́стноебескоры́стнуюбескоры́стные / бескоры́стных
Công cụ cáchбескоры́стнымбескоры́стнымбескоры́стнойбескоры́стными
Giới cáchбескоры́стномбескоры́стномбескоры́стнойбескоры́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бескорыстный nghĩa là gì?

бескорыстный (tính từ) nghĩa là vô tư, không vụ lợi.

бескорыстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бескоры́стный (phiên âm Latinh beskorýstnyj, IPA [bʲɪskɐˈrɨsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.