бескоры́стный
Dấu sắc trên бескоры́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бескоры́стный nghĩa là vô tư, không vụ lợi.
Nghĩa của бескоры́стный
Tính từ
- Vô tư, không vụ lợi, hào hiệp.
- бескоры́стная по́мощ[sự] giúp đỡ vô tư
- бескорыстный челове́кngười vô tư (hào hiệp)
Biến cách của бескоры́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бескоры́стный | бескоры́стное | бескоры́стная | бескоры́стные |
| Sinh cách | бескоры́стного | бескоры́стного | бескоры́стной | бескоры́стных |
| Tặng cách | бескоры́стному | бескоры́стному | бескоры́стной | бескоры́стным |
| Đối cách | бескоры́стный / бескоры́стного | бескоры́стное | бескоры́стную | бескоры́стные / бескоры́стных |
| Công cụ cách | бескоры́стным | бескоры́стным | бескоры́стной | бескоры́стными |
| Giới cách | бескоры́стном | бескоры́стном | бескоры́стной | бескоры́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бескорыстный nghĩa là gì?
бескорыстный (tính từ) nghĩa là vô tư, không vụ lợi.
бескорыстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бескоры́стный (phiên âm Latinh beskorýstnyj, IPA [bʲɪskɐˈrɨsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.