TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспарти́йный

bespartíjnyj[bʲɪspɐrˈtʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспарти́йный nghĩa là không đảng phái, ngoài đảng.

Nghĩa của беспарти́йный

Tính từ

  1. Không đảng phái, ngoài đảng.
    • беспартийный большеви́кngười bôn-sêvích ngoài đảng

Biến cách của беспарти́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспарти́йныйбеспарти́йноебеспарти́йнаябеспарти́йные
Sinh cáchбеспарти́йногобеспарти́йногобеспарти́йнойбеспарти́йных
Tặng cáchбеспарти́йномубеспарти́йномубеспарти́йнойбеспарти́йным
Đối cáchбеспарти́йный / беспарти́йногобеспарти́йноебеспарти́йнуюбеспарти́йные / беспарти́йных
Công cụ cáchбеспарти́йнымбеспарти́йнымбеспарти́йнойбеспарти́йными
Giới cáchбеспарти́йномбеспарти́йномбеспарти́йнойбеспарти́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспартийный nghĩa là gì?

беспартийный (tính từ) nghĩa là không đảng phái, ngoài đảng.

беспартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспарти́йный (phiên âm Latinh bespartíjnyj, IPA [bʲɪspɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.