бесперебо́йный
Dấu sắc trên бесперебо́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесперебо́йный nghĩa là không ngừng, không gián đoạn.
Nghĩa của бесперебо́йный
Tính từ
- Không ngừng, không gián đoạn, không đứt quãng, liên tục, liên tiếp, đều đặn, trôi chảy.
- бесперебо́йная рабо́та дви́гателяđộng cơ chạy không đứt quãng (đều đặn)
- бесперебо́йная рабо́та предпря́тийxí nghiệp làm việc đều đặn
Biến cách của бесперебо́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесперебо́йный | бесперебо́йное | бесперебо́йная | бесперебо́йные |
| Sinh cách | бесперебо́йного | бесперебо́йного | бесперебо́йной | бесперебо́йных |
| Tặng cách | бесперебо́йному | бесперебо́йному | бесперебо́йной | бесперебо́йным |
| Đối cách | бесперебо́йный / бесперебо́йного | бесперебо́йное | бесперебо́йную | бесперебо́йные / бесперебо́йных |
| Công cụ cách | бесперебо́йным | бесперебо́йным | бесперебо́йной | бесперебо́йными |
| Giới cách | бесперебо́йном | бесперебо́йном | бесперебо́йной | бесперебо́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бесперебо́йный
| So sánh hơn | (по)бесперебо́йнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесперебо́йный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бесперебойный nghĩa là gì?
бесперебойный (tính từ) nghĩa là không ngừng, không gián đoạn.
бесперебойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесперебо́йный (phiên âm Latinh besperebójnyj, IPA [bʲɪspʲɪrʲɪˈbojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.