TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесперебо́йный

besperebójnyj[bʲɪspʲɪrʲɪˈbojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесперебо́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесперебо́йный nghĩa là không ngừng, không gián đoạn.

Nghĩa của бесперебо́йный

Tính từ

  1. Không ngừng, không gián đoạn, không đứt quãng, liên tục, liên tiếp, đều đặn, trôi chảy.
    • бесперебо́йная рабо́та дви́гателяđộng cơ chạy không đứt quãng (đều đặn)
    • бесперебо́йная рабо́та предпря́тийxí nghiệp làm việc đều đặn

Biến cách của бесперебо́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесперебо́йныйбесперебо́йноебесперебо́йнаябесперебо́йные
Sinh cáchбесперебо́йногобесперебо́йногобесперебо́йнойбесперебо́йных
Tặng cáchбесперебо́йномубесперебо́йномубесперебо́йнойбесперебо́йным
Đối cáchбесперебо́йный / бесперебо́йногобесперебо́йноебесперебо́йнуюбесперебо́йные / бесперебо́йных
Công cụ cáchбесперебо́йнымбесперебо́йнымбесперебо́йнойбесперебо́йными
Giới cáchбесперебо́йномбесперебо́йномбесперебо́йнойбесперебо́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бесперебо́йный

So sánh hơn(по)бесперебо́йнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесперебо́йный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бесперебойный nghĩa là gì?

бесперебойный (tính từ) nghĩa là không ngừng, không gián đoạn.

бесперебойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесперебо́йный (phiên âm Latinh besperebójnyj, IPA [bʲɪspʲɪrʲɪˈbojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.