TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспредме́тный

bespredmétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспредме́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспредме́тный nghĩa là không mục đích, không nội dung.

Nghĩa của беспредме́тный

Tính từ

  1. бесцельный Không [có] mục đích.
  2. бессодержательный Không [có] nội dung.
  3. пустой Vu vơ; (nghệ thuật) trừu tượng.
    • беспредме́тная кри́тикаsự phê bình không có mục đích
    • беспредметный спор[sự] tranh cãi vu vơ

Biến cách của беспредме́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспредме́тныйбеспредме́тноебеспредме́тнаябеспредме́тные
Sinh cáchбеспредме́тногобеспредме́тногобеспредме́тнойбеспредме́тных
Tặng cáchбеспредме́тномубеспредме́тномубеспредме́тнойбеспредме́тным
Đối cáchбеспредме́тныйбеспредме́тноебеспредме́тнуюбеспредме́тные
Công cụ cáchбеспредме́тнымбеспредме́тнымбеспредме́тнойбеспредме́тными
Giới cáchбеспредме́тномбеспредме́тномбеспредме́тнойбеспредме́тных
Dạng ngắnбеспредме́тенбеспредме́тнобеспредме́тнабеспредме́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспредметный nghĩa là gì?

беспредметный (tính từ) nghĩa là không mục đích, không nội dung.

беспредметный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспредме́тный (phiên âm Latinh bespredmétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.