TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспо́шлинный

bespóšlinnyj[bʲɪˈspoʂlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспо́шлинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспо́шлинный nghĩa là được miễn thuế quan.

Nghĩa của беспо́шлинный

Tính từ

  1. Được miễn thuế quan, miễn thuế xuất nhập khẩu.
    • беспо́шлинный ввоз това́ровnhập khẩu hàng hóa được miễn thuế quan

Biến cách của беспо́шлинный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспо́шлинныйбеспо́шлинноебеспо́шлиннаябеспо́шлинные
Sinh cáchбеспо́шлинногобеспо́шлинногобеспо́шлиннойбеспо́шлинных
Tặng cáchбеспо́шлинномубеспо́шлинномубеспо́шлиннойбеспо́шлинным
Đối cáchбеспо́шлинный / беспо́шлинногобеспо́шлинноебеспо́шлиннуюбеспо́шлинные / беспо́шлинных
Công cụ cáchбеспо́шлиннымбеспо́шлиннымбеспо́шлиннойбеспо́шлинными
Giới cáchбеспо́шлинномбеспо́шлинномбеспо́шлиннойбеспо́шлинных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспошлинный nghĩa là gì?

беспошлинный (tính từ) nghĩa là được miễn thuế quan.

беспошлинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспо́шлинный (phiên âm Latinh bespóšlinnyj, IPA [bʲɪˈspoʂlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.