бесслове́сный
Dấu sắc trên бесслове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесслове́сный nghĩa là không biết nói, câm, không nói.
Nghĩa của бесслове́сный
Tính từ
- Không biết nói.
- бесслове́сная тварьcon vật không biết nói
- о роли и т. нареч. Câm, không nói.
- бесронотный Nhẫn nhục, nhịn nhục.
Biến cách của бесслове́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесслове́сный | бесслове́сное | бесслове́сная | бесслове́сные |
| Sinh cách | бесслове́сного | бесслове́сного | бесслове́сной | бесслове́сных |
| Tặng cách | бесслове́сному | бесслове́сному | бесслове́сной | бесслове́сным |
| Đối cách | бесслове́сный / бесслове́сного | бесслове́сное | бесслове́сную | бесслове́сные / бесслове́сных |
| Công cụ cách | бесслове́сным | бесслове́сным | бесслове́сной | бесслове́сными |
| Giới cách | бесслове́сном | бесслове́сном | бесслове́сной | бесслове́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бессловесный nghĩa là gì?
бессловесный (tính từ) nghĩa là không biết nói, câm, không nói.
бессловесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесслове́сный (phiên âm Latinh besslovésnyj, IPA [bʲɪsːɫɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.