TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесслове́сный

besslovésnyj[bʲɪsːɫɐˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесслове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесслове́сный nghĩa là không biết nói, câm, không nói.

Nghĩa của бесслове́сный

Tính từ

  1. Không biết nói.
    • бесслове́сная тварьcon vật không biết nói
  2. о роли и т. нареч. Câm, không nói.
  3. бесронотный Nhẫn nhục, nhịn nhục.

Biến cách của бесслове́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесслове́сныйбесслове́сноебесслове́снаябесслове́сные
Sinh cáchбесслове́сногобесслове́сногобесслове́снойбесслове́сных
Tặng cáchбесслове́сномубесслове́сномубесслове́снойбесслове́сным
Đối cáchбесслове́сный / бесслове́сногобесслове́сноебесслове́снуюбесслове́сные / бесслове́сных
Công cụ cáchбесслове́снымбесслове́снымбесслове́снойбесслове́сными
Giới cáchбесслове́сномбесслове́сномбесслове́снойбесслове́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бессловесный nghĩa là gì?

бессловесный (tính từ) nghĩa là không biết nói, câm, không nói.

бессловесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесслове́сный (phiên âm Latinh besslovésnyj, IPA [bʲɪsːɫɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.