бессмы́сленный
Dấu sắc trên бессмы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессмы́сленный nghĩa là vô lý, phi lý, ngu xuẩn, ngu ngốc.
Nghĩa của бессмы́сленный
Tính từ
- Vô lý, phi lý, vô nghĩa, không có nghĩa; (бецлный) vô ích.
- бессмысленный набо́р слов[một] tập hợp từ ngữ vô nghĩa
- бессмы́сленная зубрёжка[sự] học vẹt
- бессмысленный посту́покhành động vô lý
- бессмы́сленная жесто́кость[sự] hung ác phi lý
- глупый Ngu xuẩn, ngu ngốc.
- неосмысленный Không có ý, bâng quơ, vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ).
- бессмысленный взглядcái nhìn bâng quơ (vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ)
- бессмы́сленная улы́бка[cái] mỉm cười ngu ngốc
Biến cách của бессмы́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бессмы́сленный | бессмы́сленное | бессмы́сленная | бессмы́сленные |
| Sinh cách | бессмы́сленного | бессмы́сленного | бессмы́сленной | бессмы́сленных |
| Tặng cách | бессмы́сленному | бессмы́сленному | бессмы́сленной | бессмы́сленным |
| Đối cách | бессмы́сленный / бессмы́сленного | бессмы́сленное | бессмы́сленную | бессмы́сленные / бессмы́сленных |
| Công cụ cách | бессмы́сленным | бессмы́сленным | бессмы́сленной | бессмы́сленными |
| Giới cách | бессмы́сленном | бессмы́сленном | бессмы́сленной | бессмы́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бессмы́сленный
| So sánh hơn | (по)бессмы́сленнее |
| So sánh nhất | (наи)бессмы́сленнейший |
Câu hỏi thường gặp
бессмысленный nghĩa là gì?
бессмысленный (tính từ) nghĩa là vô lý, phi lý, ngu xuẩn, ngu ngốc.
бессмысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессмы́сленный (phiên âm Latinh bessmýslennyj, IPA [bʲɪsːˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.