TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессмы́сленный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bessmýslennyj[bʲɪsːˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бессмы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бессмы́сленный nghĩa là vô lý, phi lý, ngu xuẩn, ngu ngốc.

Nghĩa của бессмы́сленный

Tính từ

  1. Vô lý, phi lý, vô nghĩa, không có nghĩa; (бецлный) vô ích.
    • бессмысленный набо́р слов[một] tập hợp từ ngữ vô nghĩa
    • бессмы́сленная зубрёжка[sự] học vẹt
    • бессмысленный посту́покhành động vô lý
    • бессмы́сленная жесто́кость[sự] hung ác phi lý
  2. глупый Ngu xuẩn, ngu ngốc.
  3. неосмысленный Không có ý, bâng quơ, vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ).
    • бессмысленный взглядcái nhìn bâng quơ (vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ)
    • бессмы́сленная улы́бка[cái] mỉm cười ngu ngốc

Biến cách của бессмы́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессмы́сленныйбессмы́сленноебессмы́сленнаябессмы́сленные
Sinh cáchбессмы́сленногобессмы́сленногобессмы́сленнойбессмы́сленных
Tặng cáchбессмы́сленномубессмы́сленномубессмы́сленнойбессмы́сленным
Đối cáchбессмы́сленный / бессмы́сленногобессмы́сленноебессмы́сленнуюбессмы́сленные / бессмы́сленных
Công cụ cáchбессмы́сленнымбессмы́сленнымбессмы́сленнойбессмы́сленными
Giới cáchбессмы́сленномбессмы́сленномбессмы́сленнойбессмы́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бессмы́сленный

So sánh hơn(по)бессмы́сленнее
So sánh nhất(наи)бессмы́сленнейший

Câu hỏi thường gặp

бессмысленный nghĩa là gì?

бессмысленный (tính từ) nghĩa là vô lý, phi lý, ngu xuẩn, ngu ngốc.

бессмысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессмы́сленный (phiên âm Latinh bessmýslennyj, IPA [bʲɪsːˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.